Từ: thương, thưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thương, thưởng:
thương, thưởng [thương, thưởng]
U+82CD, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: cang1, cang3;
Việt bính: cong1;
苍 thương, thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 苍
Giản thể của chữ 蒼.thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)
Nghĩa của 苍 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THƯƠNG
形
1. xanh biếc; biêng biếc; biếc (vừa lam vừa lục)。青色(包括蓝和绿)。
苍松翠柏。
tùng xanh bách biếc
形
2. xám trắng; xám nhạt; bạc。灰白色。
苍髯。
râu bạc
3. trời xanh; không trung。指天或天空。
4. họ Thương。姓。
Từ ghép:
苍白 ; 苍苍 ; 苍翠 ; 苍黄 ; 苍劲 ; 苍老 ; 苍凉 ; 苍龙 ; 苍鹭 ; 苍茫 ; 苍莽 ; 苍铅 ; 苍穹 ; 苍生 ; 苍生涂炭 ; 苍天 ; 苍头 ; 苍鹰 ; 苍蝇 ; 苍蝇拍子 ; 苍郁 ; 苍术
Chữ gần giống với 苍:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苍
蒼,
Tự hình:

thương, thưởng [thương, thưởng]
U+84BC, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: cang1, cang3;
Việt bính: cong1
1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [彼蒼] bỉ thương 3. [蒼茫] thương mang;
蒼 thương, thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒼
(Danh) Màu cỏ, màu xanh thẫm.◇Hoàng đế nội kinh tố vấn 黃帝內經素問: Tại sắc vi thương, tại âm vi giác 在色為蒼, 在音為角 (Âm dương ứng tượng đại luận 陰陽應象大論) Về màu sắc là màu xanh thẫm, về âm thanh là âm giốc.
(Danh) Trời.
◎Như: bỉ thương 彼蒼 ông xanh kia, trời kia, khung thương 穹蒼, hạo thương 昊蒼 đều nghĩa là trời cả.
(Danh) Họ Thương.
(Danh) Thương sinh 蒼生 trăm họ, chúng sinh, dân.
(Tính) Xanh.
◎Như: thương giang 蒼江 sông biếc, thương hải 蒼海 bể xanh, thương thiên 蒼天 trời xanh, thương đài 蒼苔 rêu xanh.
(Tính) Bạc, trắng (đầu, tóc).
◎Như: bạch phát thương thương 白髮蒼蒼 đầu tóc bạc phơ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếu tráng năng kỉ thì, Tấn phát các dĩ thương 少壯能幾時, 鬢髮各已蒼 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Thời trẻ được bao nhiêu lâu, Mái tóc cả hai ta đều bạc trắng.
(Tính) Già.
◎Như: thương đầu 蒼頭 đầy tớ già (vì đầy tớ bịt đầu bằng khăn xanh).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai 見一女郎著朱衣, 從蒼頭, 鞚黑衛來 (A Hà 阿霞) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.Một âm là thưởng.
(Danh) Mãng thưởng 莽蒼 đất gần đồng.
thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒼:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蒼
苍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưởng
| thưởng | 垧: | thưởng (diện tích rộng 1ha) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
| thưởng | 搶: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
| thưởng | 晌: | thưởng (trưa; ban ngày) |
| thưởng | 賞: | thưởng phạt; thưởng thức |
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: thương, thưởng Tìm thêm nội dung cho: thương, thưởng
